Tài chính - Chứng khoán
HNX áp dụng kết quả điều chỉnh cổ phiếu tự do chuyển nhượng rổ HNX 30
Chí Tín - 02/05/2018 09:14
Hôm nay, ngày 2/5, Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) chính thức áp dụng kết quả điều chỉnh tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng của các cổ phiếu trong rổ chỉ số HNX30.
Cùng với rổ HNX 30, HNX cũng công bố danh sách 50 mã cổ phiếu niêm yết được lựa chọn vào các rổ chỉ số Large và Mid/Small.

Theo đó, 2 mã cổ phiếu S99 của Công ty cổ phần SCI và DCS của Công ty cổ phần Tập Đoàn Đại Châu có tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng cao nhất 100% trên tổng số cổ phiếu đang lưu hành.

Hai mã cổ phiếu ngân hàng có trong rổ chỉ số là Ngân hàng TMCP Á Châu và Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội cũng đều có tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng khá cao, lần lượt là 95% và 85%.

HNX thực hiện điều chỉnh định kỳ hàng quý đối với tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng của các cổ phiếu trong rổ chỉ số HNX 30.

Tại kỳ điều chỉnh này, dữ liệu được kết xuất và tính toán tại ngày giao dịch cuối cùng của quý (ngày 30/3/2018) và được áp dụng sau ngày giao dịch cuối cùng của tháng tiếp theo, tức là ngày 2/5/2018.

Việc tính toán và công bố thông tin được thực hiện theo quy định tại Bộ Nguyên tắc Xây dựng và Quản lý Chỉ số giá cổ phiếu của HNX.

Đồng thời, HNX cũng công bố danh sách 50 mã cổ phiếu niêm yết được lựa chọn vào rổ chỉ số Large và danh sách các cổ phiếu niêm yết trong rổ chỉ số Mid/Small.

 Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng của các cổ phiếu trong rổ chỉ số HNX 30 (được áp dụng từ ngày 2/5/2018):

 

TT

Mã CK

Tên Công ty

Mã ngành

Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng (%)

1

ACB

Ngân hàng TMCP Á Châu

10000

95

2

BCC

CTCP Xi măng Bỉm Sơn

3000

30

3

BVS

Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt

10000

35

4

CEO

CTCP Tập đoàn C.E.O

11000

60

5

DBC

CTCP Tập đoàn DABACO Việt Nam

3000

65

6

DCS

CTCP Tập Đoàn Đại Châu

6000

100

7

DGC

CTCP Bột giặt và Hóa chất Đức Giang

3000

40

8

HHG

CTCP Hoàng Hà

5000

95

9

HUT

CTCP Tasco

4000

70

10

IDV

Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc

11000

55

11

L14

CTCP Licogi 14

4000

70

12

LAS

CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao

3000

35

13

MAS

CTCP Dịch vụ Hàng Không Sân Bay Đà Nẵng

6000

55

14

MBS

Công ty Cổ phần Chứng khoán MB

10000

25

15

NDN

CTCP Đầu tư phát triển Nhà Đà Nẵng

11000

80

16

NTP

CTCP Nhựa Thiếu niên- Tiền Phong

3000

35

17

PGS

CTCP Kinh doanh Khí miền Nam

6000

65

18

PLC

Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP

2000

25

19

PVC

Tổng Công ty Dung dịch khoan và Hoá phẩm Dầu khí - CTCP

2000

55

20

PVI

CTCP PVI

10000

20

21

PVS

Tổng CTCP Dịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Việt Nam

2000

50

22

S99

Công ty cổ phần SCI

4000

100

23

SHB

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội

10000

85

24

SHS

Công ty Cổ phần chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội

10000

90

25

TV2

CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2

9000

35

26

VC3

Công ty Cổ phần Xây Dựng Số 3 - Vinaconex 3

11000

90

27

VCG

Tổng CTCP XNK và Xây dựng Việt Nam

4000

20

28

VCS

CTCP VICOSTONE

3000

20

29

VGC

Tổng Công ty Viglacera - CTCP

11000

40

30

VMC

Công ty cổ phần VIMECO

4000

50

 

    Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng của các cổ phiếu trong danh sách dự phòng (tính đến ngày 30/3/2018)

 

TT

Mã CK

Tên Công ty

Mã ngành

Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng (%)

1

DHT

CTCP Dược phẩm Hà Tây

8000

70

2

DL1

CTCP Đầu tư phát triển dịch vụ công trình công cộng Đức Long - Gia Lai

5000

50

3

DNP

CTCP Nhựa Đồng Nai

3000

45

4

DST

CTCP Đầu tư Sao Thăng Long

6000

90

5

INN

CTCP Bao bì và In Nông nghiệp

3000

75

6

KLF

CTCP Liên doanh Đầu tư Quốc tế KLF

6000

100

7

NVB

Ngân hàng TMCP Quốc Dân

10000

95

8

SHN

CTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội

10000

90

9

SLS

CTCP Mía đường Sơn La

3000

60

10

TNG

CTCP Đầu tư và Thương mại TNG

3000

65

Tin liên quan
Tin khác