Tài chính - Chứng khoán
Trái phiếu Chính phủ tháng 2: Giá trị huy động tăng 44%
Chí Tín - 03/03/2020 11:51
Tháng 2, Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) đã tổ chức 13 đợt đấu thầu, huy động được tổng cộng 13.734 tỷ đồng trái phiếu, tăng 44% so với tháng 1.
Huy động trái phiếu trong tháng 2 đã tăng mạnh so với tháng 1

Trong đó 100% trái phiếu huy động được do Kho bạc Nhà nước phát hành. Tỷ lệ trúng thầu thành công tháng 2 đạt 72,3%. Khối lượng đặt thầu tháng 2 gấp 2,99 lần khối lượng gọi thầu.

So với tháng 1, lãi suất trúng thầu của trái phiếu Kho bạc Nhà nước tháng 2 giảm trên tất cả các kỳ hạn, với mức giảm từ 0,09-0,25%/năm. Trong đó lãi suất trúng thầu tại kỳ hạn 30 năm giảm mạnh nhất, ở mức giảm 0,25%/năm.

Trên thị trường trái phiếu Chính phủ thứ cấp tháng 2, giá trị giao dịch bình quân phiên đạt 10.341 tỷ đồng/phiên, tăng 9,3% so với tháng trước.

Giá trị giao dịch mua/bán lại (repos) đạt 39,2% tổng giá trị giao dịch toàn thị trường, tăng 0,2% so với tháng trước.

Theo đó, tổng khối lượng giao dịch trái phiếu Chính phủ theo phương thức giao dịch thông thường (outright) đạt hơn 1 tỷ trái phiếu, tương đương với giá trị giao dịch đạt hơn 125 nghìn tỷ đồng, tăng 27,6% về giá trị so với tháng trước.

Tổng khối lượng giao dịch trái phiếu Chính phủ theo phương thức repos đạt hơn 733 triệu trái phiếu, tương đương với giá trị giao dịch đạt hơn 81,1 nghìn tỷ đồng, tăng 29,6% về giá trị so với tháng trước.

Giá trị giao dịch mua outright của nhà đầu tư nước ngoài đạt hơn 4,7 nghìn tỷ đồng, giá trị giao dịch bán outright của nhà đầu tư nước ngoài đạt hơn 6,4 nghìn tỷ đồng.

Giá trị giao dịch bán repos của nhà đầu tư nước ngoài đạt 330 tỷ đồng. Như vậy tháng 2 nhà đầu tư nước ngoài bán ròng hơn 2 nghìn tỷ đồng.

Tổng giá trị niêm yết trái phiếu Chính phủ tính đến 29/2/2020 đạt hơn 1,13 triệu tỷ đồng.

STT

Kỳ hạn trái phiếu

Số đợt đấu thầu

GT gọi thầu

GT đăng ký

GT trúng thầu

Vùng LS đặt thầu (%/Năm)

Vùng LS trúng thầu (%/Năm)

1

5 Năm

1

1.000.000.000.000

1.401.000.000.000

0

1,95 - 2,5

0 - 0

2

7 Năm

1

1.000.000.000.000

1.711.000.000.000

110.000.000.000

2,1 - 3,2

2,24 - 2,24

3

10 Năm

3

4.500.000.000.000

21.367.000.000.000

3.966.000.000.000

2,66 - 3,8

2,77 - 2,91

4

15 Năm

3

4.500.000.000.000

17.550.000.000.000

4.334.000.000.000

2,79 - 3,9

2,85 - 3,03

5

20 Năm

2

3.000.000.000.000

7.121.000.000.000

1.500.000.000.000

3 - 4,1

3,09 - 3,09

6

30 Năm

3

5.000.000.000.000

7.662.000.000.000

3.824.000.000.000

3,48 - 4,5

3,55 - 3,72

Tổng

13

19.000.000.000.000

56.812.000.000.000

13.734.000.000.000

 
Tin liên quan
Tin khác